Close
Hổ trợ online

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Bộ đếm
 

Acid Cyanuric

Quy cách: 25-50kg/bao
Nhà sản xuất:: Trung Quốc
Liên hệ giá
:
So sánh

Acid Cyanuric - C3H3N3O3

CYANURIC ACID còn được gọi là isocyanuric acid(1,3,5-Triazine-2,4,6-triol,2,4,6-Trihydroxy-s-triazine)

Công thức phân tử: C3H3N3O3.

Mật độ: 1.768 (0℃); 2.500 (anhydrous substance- chất khan)

Dung điểm (℃)  360℃  (phân giải).

Độc tính: cơ bản không độc , (LD50) 7700mg (mg/kg) (đối với chuột)

Tính trạng: dạng tinh thể không màu không mùi, hơi có vị đắng.

Tính chất:

Tinh thể màu trắng. Ở khoảng nhiệt độ 330℃ sẽ phân giải ra cyanic acid và isocyanic acid. Chất tách ra từ trong nước có chứa 2 phân tử tinh thể nước, mật độ tương đối là 1.768 (0℃), trong không khí bị mất nước nên bị phong hóa. Chất tách ra từ trong hydrochloric acid đặc và acid sulfuric không có tinh thể nước. 1g có thể hòa tan với khoảng 200ml nước, không mùi và hơi có vị đắng. Sản phẩm này còn tồn tại dưới hình thức xeton ( hoặc acid cyanuric ).

Tình trạng hòa tan: tan trong nước nóng, rượu cồn nóng, piridin, hydrochloric acid đặc và acid sulfuric mà không bị phân giải ; cũng hòa tan trong dung dịch nước natri hydroxit và kali hydroxit, không hòa tan trong rượu cồn lạnh, ete, acetone, bebzen và chloroform.

Công dụng và phạm vi sử dụng:

Tổng hợp cấu thành dẫn xuất Clo hóa, Trichloroisocyanuric acid; Sodium dichloroisocyanurate hoặc kali.

Cấu thành Cyanuric acid - formaldehyde resin, nhựa epoxy, chất chống oxy hóa, chất kết dính, sơn, thuốc diệt cỏ trừ sâu, chất ức chế ăn mòn kim loại, chất thay đổi tính chất vật liệu cao phân tử,…

Sản xuất thuốc halotrizinol (thuốc khử trùng chống thối rữa).

Chế tạo hóa chất Cyanuric acid, sơn, các loại muối,…

Chủ yếu được sử dụng để cấu tạo tổng hợp lên chất tẩy trắng thế hệ mới, chất chống oxy hóa, sơn, thuốc trừ sâu diệt cỏ và chất chống ăn mòn kim loại.

Chế tạo chất ổn định clo, diệt khuẩn và khử độc ô nhiễm hồ bơi.

Ngoài ra còn trực tiếp làm chất phụ gia trong sản xuất nilong, mỹ phẩm, thuốc cháy,…

 
Nhận xét cho sản phẩm Acid Cyanuric
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
| Hóa chất công nghiệp | Hóa chất | hóa chất thí nghiệm | hóa chất cao su | Canxi cacbonate | giá hóa chất | tin tức hóa chất | Hoa chat cong nghiep | Bán hóa chất | Hóa chất tẩy rửa | Hóa chất xi mạ | CaCO3 | Hóa chất thực phẩm | Đá vôi Dolomite | Bột Dolomite | ZnSO4 | Hóa chất môi trường | Dolomite | Bán hóa chất | Hóa chất Long An | hóa chất nhập khẩu | phụ gia thức ăn chăn nuôi | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Scharlau | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3 | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum | Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng | cồn công nghiệp | Cồn thực phẩm | Solvent 100 | Acid Cyanuric | BTA | benzotriazole | methanol |