Close
Hổ trợ online

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Sản phẩm vừa xem
 

TCCA 90%

Quy cách:50kg/thùng
Nhà sản xuất:: Trung Quốc
Liên hệ giá
:
So sánh

Tricholoro isocyanuric acid - TCCA 90%

 

Tên gọi: Tricholoro isocyanuric acid

Công thức hoá học: C3H3N3O3Cl3

Đặc điểm sản phẩm TCCA :
Hàm lượng %: 90.00  Min
Ẩm độ %: 0.5
Độ PH (1% Aqueous solution): 2.6-3.2
Cảm quan: Hạt, bột
Hàm lượng sử dụng: 10-20 kg/ 1000m3  nước. (10-20 ppm )
Bảo quản: Nơi thoáng mát, nhiệt độ bình thường.
Bao bì: Thùng 50kg

 

Công dụng TCCA - Tricholoroisocyanuric acid:

Tiêu diệt các vi sinh vật, diệt tảo, rong rêu trong nước.

Phòng chống bệnh tật cho gia súc, gia cầm, cá, tôm

Diệt vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng gây bệnh. Phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh

Diệt trừ nấm mốc, ký sinh trùng và các mùi hôi thối nhanh chóng trên đồ dùng, máy móc và các thiết bị y tế, chăn màn, quần áo, nhà xưởng&hellip

Khử trùng môi trường nơi gần bải rác, vùng lũ lụt, thiên tai&hellip

Khử khuẩn nước sinh hoạt, y tế, cộng đồng.

Làm tăng ôxy trong nước và khô

TCCA còn được sử dụng rất rộng rãi trong các
lĩnh vực khác: khử trùng dân dụng (nước uống, khử độc cho đồ đựng thức ăn, diệt khuẩn
cho bể bơi, xử lý nước bẩn chất thải), ứng dụng trong Nông nghiệp (làm thuốc chữa
bệnh: đậu ôn, bệnh đốm, bệnh bạch diệp khô….), sử dụng ngăn chặn vi khuẩn thực
phẩm, bảo quản rau quả, tẩy trắng cenllulo, chống co cho lông cừu, làm sạch tuần hòan
Nông nghiệp, tiêu độc cho lông vũ, làm sạch và khử mùi.

Loại sản phẩm : hóa chất xử lý nước

 
Nhận xét cho sản phẩm TCCA 90%
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
| Hóa chất công nghiệp | Hóa chất | hóa chất thí nghiệm | hóa chất cao su | Canxi cacbonate | giá hóa chất | tin tức hóa chất | Hoa chat cong nghiep | Bán hóa chất | Hóa chất tẩy rửa | Hóa chất xi mạ | CaCO3 | Hóa chất thực phẩm | Đá vôi Dolomite | Bột Dolomite | ZnSO4 | Hóa chất môi trường | Dolomite | Bán hóa chất | Hóa chất Long An | hóa chất nhập khẩu | phụ gia thức ăn chăn nuôi | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Scharlau | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3 | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum | Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng | cồn công nghiệp | Cồn thực phẩm | Solvent 100 | Acid Cyanuric | BTA | benzotriazole | methanol |