Close

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Hổ trợ online
Hotline 1
Điện thoại: 0938.414.118
Chat with me
Hotline 2
phone: 0964.414.118

CỬA HÀNG HÓA CHẤT

Facebook
Bộ đếm
 

Chất khử màu nước thải

Quy cách : 250kg/phuy
Nhà sản xuất:: Trung Quốc
Liên hệ giá
:
So sánh

Chất khử màu nước thải

 Technical Data Sheet

  Chất khử màu

 Sản phẩm này là một hợp chất polyme cationic bậc 4, là sản phẩm duy nhất dùng để khử màu, kết bông, giảm COD và các ứng dụng khác

 Chức năng:

  1. Sản phẩm chủ yếu để khử màu nước thải có độ màu cao từ các nhà máy nhuộm. Sản phẩm thích hợp để xử lý nước nước thải chứa thuốc nhuộm hoạt tính, có tính axít và phân tán.
  2. Sản phẩm cũng được sử dụng để xử lý nước thải của ngành công nghiệp dệt may, nhuộm, công nghiệp in mực và ngành công nghiệp giấy)
  3. Sản phẩm có thể sử dụng như chất ổn định và chất duy trì trong quy trình sản xuất giấy.

 Đặc điểm kỹ thuật:

  1. Hình dạng: chất lỏng nhớt, màu sáng
  2. Khối lượng chất rắn:   >50%
  3. pH, pha loãng 1%:      3 - 5
  4. Tỷ trọng: 1.2 - 1.3 (25oC)

 Ứng dụng:

1. Nước thải nhà máy nhuộm được chia làm 2 dạng:

a. Trong trường hợp họ xử lý sinh học trước và sau đó họ sử dụng hóa chất xử lý nước thải thì hàm lượng hóa chất sử dụng:

          70 - 80 ppm ( Chất khử màu )

          15 - 20 ppm Polyaluminum Chloride

          1 - 2 ppm Anionic Polyacrylamide

Đầu tiên cho PAC (thời gian tiếp xúc với nước thải khoảng 3-5 phút), sau đó cho chất khử màu (thời gian tiếp xúc 5-10 phút) và cuối cùng là cho Polyme anion.

Sẽ tiết kiệm chi phí rất nhiều nếu chúng ta điều chỉnh pH 7-8, tuy nhiên hàm lượng chất khử màu được tiêu thụ cũng sẽ cao hơn 20%.

b. Trong trường hợp xử lý trước bằng phương pháp hóa học thì liều lượng thông dùng là:

          Điều chỉnh pH ở 7 - 8

          80 -100 ppm ( Chất khử màu )

          10 - 20 ppm PAC

          1 - 2  ppm Anionic polyacrylamide

2. Sản phẩm nên được pha loãng từ 10 - 40 lần và sau đó cho trực tiếp vào nước thải. Sau khi trộn khoảng vài phút, nước thải có thể lắng hoặc tuyển nổi để trở thành nước sạch.

3. Giá trị pH của nước thải nên được điều chỉnh ở pH 7 - 9 trước khi xử lý

4. Khi độ màu và hàm lượng COD tương đối cao, chất khử màu được sử dụng để trợ giúp PAC nhưng không trộn lẫn cùng nhau. Trong trường hợp này, chi phí xử lý có thể thấp hơn. PAC được sử dụng trước hay sau phụ thuộc vào việc kiểm tra kết bông và quy trình xử lý.

5. Chất khử màu vô hại, không dễ cháy nổ, nó có thể được lưu trữ ở nhiệt độ phòng, không nên đặt dưới ánh nắng mặt trời.

 Đóng gói và nguy hiểm

Chất khử màu được đóng gói trong các thùng phuy với khối lượng chứa đựng 25kg, 50kg, 250kg, và 1250 kg.

Chất khử màu không phải là sản phẩm nguy hiểm.

 
Nhận xét cho sản phẩm Chất khử màu nước thải
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt

| Bán hóa chất | Hóa chất Long An | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3  | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH  | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum| Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng |