Close
Hổ trợ online

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Sản phẩm vừa xem
 

Cloramin B

Đóng gói: 25kg/thùng hoặc 35kg/thùng
Nhà sản xuất:: Tiệp , Trung Quốc
Liên hệ giá
:
So sánh

Chloramin B Hóa chất sát khuẩn

Chloramin B Hóa chất sát khuẩn bề mặt và nước sinh hoạt
• Hóa chất sát khuẩn đa năng dạng bột,phổ rộng dựa vào hoạt tính chlorine
• Sát trùng hiệu quả cao, phổ rộng
• Hoạt động chống lại vi khuẩn, virus, nấm
• Không gây nguy hiểm đối với khả năng đề kháng của VSV
• Tính ổn định cao, hòa tan tốt
• Nồng độ sử dụng thấp
• Sát trùng bề mặt, dụng cụ, nước
• Khả năng phân hủy sinh học tốt
Thành phần:
Sodium N-chlorobenzenesulfonamide (chloramine B). 25% chlorine
Phổ hoạt động:
Vi khuẩn (kể cả trực khuẩn lao), virus, nấm
Ứng dụng:
Chloramin B là hóa chất sát khuẩn đa năngdạng bột, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vức khác nhau: y tế, vệ sinh công cộng, công nghiệp chế biến sữa, dược phẩm, chăn nuôi gia súc gia cầm, thủy sản, hồ bơi, sát trùng nguồn nước, vệ sinh thú y, công nghiệp chế biến thức ăn, quân đội, các tổ chức nhân đạo,…
Với nhiều tính năng vượt trội và thời gian bảo quản lâu nhưng vẫn đảm bảo được hiệu quả sát khuẩn. Ổn định cho tất cả các bề mặt có khả năng chịu được hoạt tính của Chlorine.
Hướng dẫn sử dụng:
Vi khuẩn 2%/ 5 phút
Nấm 2%/ 30 phút
MRSA 2%/ 4 phút
Polio virus 2%/ 60 phút
Adeno virus 1 %/ 60 phút
Sát trùng nước uống 10g cho 1 m3 nước / 30 phút
1 % dung dịch Chloramin B chứa 2500ppm hoạt chất Cl2

 
Nhận xét cho sản phẩm Cloramin B
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
| Hóa chất công nghiệp | Hóa chất | hóa chất thí nghiệm | hóa chất cao su | Canxi cacbonate | giá hóa chất | tin tức hóa chất | Hoa chat cong nghiep | Bán hóa chất | Hóa chất tẩy rửa | Hóa chất xi mạ | CaCO3 | Hóa chất thực phẩm | Đá vôi Dolomite | Bột Dolomite | ZnSO4 | Hóa chất môi trường | Dolomite | Bán hóa chất | Hóa chất Long An | hóa chất nhập khẩu | phụ gia thức ăn chăn nuôi | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Scharlau | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3 | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum | Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng | cồn công nghiệp | Cồn thực phẩm | Solvent 100 | Acid Cyanuric | BTA | benzotriazole | methanol |