Close

List hóa chất
Hổ trợ online
Hotline 1
Điện thoại: 0938.414.118
Chat with me
Hotline 2
phone: 0978.988.657

KEO TỔNG HỢP 502

Facebook
 

Natri thiosunfat - Na2S2O3

Quy Cách:25kg/bao
Nhà sản xuất:: Trung Quốc
Liên hệ giá
:
So sánh

Natri thiosunfat - Na2S2O3

+ Tên hóa học Na2S2O3

+ Ngoại quan: Tinh thể màu trắng

+ Ứng dụng : Tẩy mùi nước Javen, làm thuốc ảnh

Natri thiosunfat (Na2S2O3) là một hợp chất tinh thể không màu thường ở dạng ngậm 5 nước, Na2S2O3•5H2O, một chất tinh thể đơn tà nở hoa còn gọi là natri hyposunfit hay "hypo".

Anion thiosunfat có dạng tứ diện và xuất phát từ việc thế một trong những nguyên tử oxi bằng một nguyên tử lưu huỳnh trong anion sunfat. Độ dài liên kết S-S cho biết một liên kết đơn, có nghĩa là nguyên tử lưu huỳnh mạng điện tích âm đáng kể và tương tác S-O có tính chất của một liên kết đôi. Proton hóa ion thiosunfat lần thứ nhất xảy ra ở lưu huỳnh.

Natri thiosunfat
Danh pháp IUPAC Natri thiosunfat
Tên khác Natri hyposunfit
Nhận dạng
Số CAS [7772-98-7],
10102-17-7 (ngậm 5 nước)
PubChem 24477
Số RTECS XN6476000
Jmol-3D images Image 1
InChI 1/2Na.H2O3S2/c;;1-5(2,3)4/h;;(H2,1,2,3,4)/q2*+1;/p-2
Thuộc tính
Công thức phân tử Na2S2O3
Phân tử gam 158.11 g/mol
Bề ngoài tinh thể màu trắng
Mùi không mùi
Tỷ trọng 1.667 g/cm3
Điểm nóng chảy

48.3 °C (ngậm 5 nước)

Điểm sôi

100 °C (ngậm 5 nước, - 5H2O phân hủy)

Độ hòa tan trong nước 76.4 g/100 g H20(20 °C)
Các nguy hiểm
MSDS External MSDS
Chỉ mục EU không có trong danh sách
NFPA 704

NFPA 704.svg

0
1
0
 
Điểm bắt lửa không cháy
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)
 
Nhận xét cho sản phẩm Natri thiosunfat - Na2S2O3
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt

| Bán hóa chất | Hóa chất Long An | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3  | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH  | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm |