Close

List hóa chất
Hổ trợ online
Hotline 1
Điện thoại: 0938.414.118
Chat with me
Hotline 2
phone: 0978.988.657

KEO TỔNG HỢP 502

Facebook
 

Sodium bicarbonate - NaHCO3

Đóng gói:25kg/bao
Nhà sản xuất:: Trung Quốc
Liên hệ giá
:
So sánh

Natri bicacbonat

Bicacbonat natri
SodiumBicarbonate.png
Sodium bicarbonate.jpg
Danh pháp IUPAC Sodium hydrogen carbonate
Tên khác Natri bicacbonat
Bột nở
Bột nổi
Nahcolit
Natri hiđrocacbonat
Nhận dạng
Số CAS [144-55-8]
Số RTECS VZ0950000
Thuộc tính
Công thức phân tử NaHCO3
Phân tử gam 84,007 g/mol
Bề ngoài Chất rắn kết tinh màu trắng.
Tỷ trọng 2,159 g/cm3, rắn.
Điểm nóng chảy

Phân hủy tại 50 °C

Độ hòa tan trong nước 7,8 g/100 ml (18 °C)
Chiết suất (nD) 1,500
Các nguy hiểm
MSDS MSDS ngoài
Chỉ mục EU Không liệt kê
Điểm bắt lửa Không cháy
Các hợp chất liên quan
Anion khác Cacbonat natri
Cation khác Bicacbonat kali
Bicacbonat amoni
Hợp chất liên quan Bisulfat natri
Photphat dinatri
Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy
cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn
(25 °C, 100 kPa)

Natri hiđrocacbonat hay natri bicacbonat là tên gọi phổ biến trong hóa học, còn tên thường gọi bình dân là bột nở, bột nổi, thuốc sủi v.v. Nó có công thức hóa học NaHCO3.

Thường ở dạng bột mịn, trắng, dễ hút ẩm, tan nhanh trong nước, khi có sự hiện diện của ion H+ khí CO2 sẽ phát sinh và thoát ra. Sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm.

Tính chất hóa học

  • Natri bicacbonat là một loại muối axít do có nguyên tố H trong thành phần gốc axít.
  • Tác dụng với axít giải tạo thành muối và nước, đồng thời giải phóng khí CO2:

2NaHCO3 + H2SeO4 => Na2SeO4 + 2H2O + 2CO2

  • Tác dụng với bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới:

NaHCO3 + Ca(OH)2 => CaCO3 + NaCO3 + H2O

  • Tác dụng với kiềm tạo thành muối trung hòa và nước:

NaHCO3 + NaOH => Na2CO3 + H2O

  • Bị nhiệt phân hủy:

2NaHCO3 =t⁰=> Na2CO3 + H2O + CO2 =t⁰=> Na2O + H2O(khí) + 2CO2

Sản xuất

NaHCO3 chủ yếu được điều chế bằng công nghệ Solvay, cho phản ứng giữa cacbonat canxi, clorua natri, amoniac, và điôxít cacbon trong nước. Tại thời điểm năm 2001, quy mô sản xuất khoảng 100.000 tấn mỗi năm.[1]

NaHCO3 có thể thu được từ phản ứng của điôxít cacbon với dung dịch hydroxit natri trong nước. Phản ứng ban đầu tạo ra cacbonat natri:

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

Sau đó cho thêm điôxít cacbon để tạo bicacbonat natri, và được cô đặc đủ cao để thu được muối khô:

Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3

Sản lượng thương mại của loại bánh soda cũng được sản xuất bằng phương pháp tương tự: tro soda, loại được khai thác từ quặng trona, đem hòa tan vào nước và xử lý với điôxít cacbon. Bicacbonat natri được tạo ra ở dạng rắn theo:

Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3

Ứng dụng

  • Natri bicacbonat với tên thường gặp trong đời sống là sô đa hay bột nở có tác dụng tạo xốp, giòn cho thức ăn và ngoài ra còn có tác dụng làm đẹp cho bánh.
  • Dùng để tạo bọt và tăng pH trong các loại thuốc sủi bọt (ví dụ thuốc nhức đầu, v.v.)


 
Nhận xét cho sản phẩm Sodium bicarbonate - NaHCO3
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
TAG HÓA CHẤT

| Bán hóa chất | Hóa chất Long An | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3  | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH  | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ |